cesglobal-vn/ai-agent-for-research-hocvien
Skill Claude CodeCodex
Viết, chỉnh sửa và nâng cao chất lượng văn bản học thuật cho luận án tiến sĩ, đề cương nghiên cứu và bài báo khoa học. Sử dụng khi người dùng cần viết chương luận án, abstract, introduction, literature review, methodology, results, discussion, conclusion, paraphrase, chỉnh văn phong học thuật, tăng coherence, kiểm tra…
cesglobal-vn/ai-agent-for-research-hocvien
Skill Claude CodeCodex
Tạo, kiểm tra và định dạng trích dẫn, in-text citation, footnote và danh mục tài liệu tham khảo theo APA, Chicago, Vancouver, IEEE, Harvard hoặc chuẩn của tạp chí. Sử dụng khi người dùng đưa DOI, URL, PMID, arXiv ID, danh sách tài liệu thô, manuscript cần citation audit hoặc yêu cầu kiểm tra nguồn.
cesglobal-vn/ai-agent-for-research-hocvien
Skill Claude CodeCodex
Phản biện bài báo, đề cương, chương luận án, manuscript hoặc proposal; đánh giá quality, novelty, methodology, evidence, research gap và response to reviewers. Sử dụng khi người dùng cần peer review, critique, gap analysis, predatory journal check hoặc revision strategy.
cesglobal-vn/ai-agent-for-research-hocvien
Skill Claude CodeCodex
Phân tích dữ liệu định lượng và định tính cho nghiên cứu học thuật. Sử dụng khi người dùng cần descriptive statistics, reliability, validity, CFA, SEM, PLS-SEM, regression, ANOVA, mediation, moderation, thematic analysis, coding qualitative data, interpretation, chapter 4 hoặc chapter 5.
cesglobal-vn/ai-agent-for-research-hocvien
Skill Claude CodeCodex
Chuẩn bị bảo vệ luận án, bảo vệ đề cương, viva voce, seminar hoặc conference presentation. Sử dụng khi người dùng cần cấu trúc slide, talking points, Q&A, mock viva, argument map, theory-construct mapping, câu hỏi hội đồng hoặc chuẩn bị phần giải thích việc dùng AI trong nghiên cứu.
cesglobal-vn/ai-agent-for-research-hocvien
Skill Claude CodeCodex
Thực hiện tổng quan tài liệu, systematic review, scoping review, narrative review, meta-analysis planning và research synthesis. Sử dụng khi người dùng cần tìm bài báo, lập search string, tiêu chí chọn loại, PRISMA flow, data extraction matrix, quality appraisal, thematic synthesis hoặc tìm research gap.
cesglobal-vn/ai-agent-for-research-hocvien
Skill Claude CodeCodex
Thiết kế phương pháp nghiên cứu cho đề tài tiến sĩ: research paradigm, approach, strategy, sampling, questionnaire, interview protocol, measurement, validity, reliability, trustworthiness, ethics, pilot study và chương 3. Sử dụng khi người dùng cần quantitative, qualitative hoặc mixed methods design.
cesglobal-vn/ai-agent-for-research-hocvien
Skill Claude CodeCodex
Xây dựng khung lý thuyết, mô hình nghiên cứu, khái niệm nghiên cứu, biến độc lập, biến phụ thuộc, biến trung gian, biến điều tiết và giả thuyết cho đề tài tiến sĩ. Sử dụng khi người dùng cần khung lý thuyết, khung khái niệm, mô hình nghiên cứu, lý thuyết nền, thao tác hóa khái niệm hoặc chương 2 lý thuyết.